尤雲殢雨

yóu yún tì yǔvưu vân thế vũ

Hán Việt: vưu vân thế vũ · Pinyin: yóu yún tì yǔ

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.喻缠绵于男女欢爱。

Cấu tạo: 尤 (vưu) + 云 (vân) + 𣨼 (thế) + 雨 (vũ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hoan ái

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 尤、殢,親暱、纏綿; 雲、雨,男女歡愛的隱語。「尤雲殢雨」形容男女歡愛纏綿親暱。宋.杜安世〈剔銀燈.好事爭如不遇〉詞:「尤雲殢雨,正繾綣朝朝暮暮。」元.王實甫《西廂記.第三本.第三折》:「強風情措大,晴乾了尤雲殢雨心,悔過了竊玉偷香膽。」也作「殢雨尤雲」、「殢雲尤雨」。

Từ liên quan

Gần nghĩa

尤云殢雪 · 殢雨尤云 · 殢雨尤雲