尺有所短,寸有所長

chǐ yóu suǒ duǎn,cùn yóu suǒ chánɡ

Pinyin: chǐ yóu suǒ duǎn,cùn yóu suǒ chánɡ

Tổng quan

nghĩa đen: có việc một thước có thể quá ngắn, việc khác một tấc là đủ (tục ngữ) | nghĩa bóng: ai cũng có điểm mạnh và điểm yếu | mọi thứ đều có ưu và nhược điểm

Cấu tạo: (xích) + (hữu) + (sở) + (đoản) + + (thốn) + (hữu) + (sở) + (trường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: có việc một thước có thể quá ngắn, việc khác một tấc là đủ (tục ngữ) | nghĩa bóng: ai cũng có điểm mạnh và điểm yếu | mọi thứ đều có ưu và nhược điểm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 尺比寸長,但和比尺更長的東西相比,就顯得短了;寸比尺短,但和比寸更短的東西相比,就顯得長了。語出《楚辭.屈原.卜居》:「夫尺有所短,寸有所長,物有所不足,智有所不明,數有所不逮,神有所不通。」比喻人各有其長處和短處,各有所適,各有所取。《史記.卷七三.白起王翦傳.太史公曰》:「鄙語云『尺有所短,寸有所長』,白起料敵合變,出奇無窮,聲震天下,然不能救患於應侯。」也作「尺短寸長」、「寸長尺短」。

Eng

  • CC-CEDICT lit. for some things a foot may be too short, and for the other an inch will suffice (proverb)|fig. everyone has their strong and weak points|everything has its advantages and disadvantages
  • Cihui lit. for some things a foot may be too short, and for the other an inch will suffice (proverb); fig. everyone has their strong and weak points; everything has its advantages and disadvantages