尺有所短,寸有所長
Pinyin: chǐ yóu suǒ duǎn,cùn yóu suǒ chánɡ
Tổng quan
nghĩa đen: có việc một thước có thể quá ngắn, việc khác một tấc là đủ (tục ngữ) | nghĩa bóng: ai cũng có điểm mạnh và điểm yếu | mọi thứ đều có ưu và nhược điểm
Cấu tạo: 尺 (xích) + 有 (hữu) + 所 (sở) + 短 (đoản) + , + 寸 (thốn) + 有 (hữu) + 所 (sở) + 長 (trường)
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: có việc một thước có thể quá ngắn, việc khác một tấc là đủ (tục ngữ) | nghĩa bóng: ai cũng có điểm mạnh và điểm yếu | mọi thứ đều có ưu và nhược điểm
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 短:不足,长:有余。比喻各有长处,也各有短处,彼此都有可取之处。
- Tân Hoa Tự Điển 短不足,长有余。比喻各有长处,也各有短处,彼此都有可取之处。
Eng
- CC-CEDICT lit. for some things a foot may be too short, and for the other an inch will suffice (proverb)|fig. everyone has their strong and weak points|everything has its advantages and disadvantages
- Cihui lit. for some things a foot may be too short, and for the other an inch will suffice (proverb); fig. everyone has their strong and weak points; everything has its advantages and disadvantages