居心不良
cư tâm bất lương
Hán Việt: cư tâm bất lương · Pinyin: jū xīn bù liáng
Tổng quan
có ý định xấu (thành ngữ)
居心:存心; 良:善。存心不善。指内心存在着恶意或阴谋。
心懷不軌,意圖不善。如:「那流氓落得今天如此慘境,都是平時居心不良的惡果。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 ý đồ xấu
- Biên soạn harbor evil intentions
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 心懷不軌,意圖不善。如:「那流氓落得今天如此慘境,都是平時居心不良的惡果。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 居心:存心; 良:善。存心不善。指内心存在着恶意或阴谋。
- Kaggle Zh-Vi Punic faith
Eng
- Cihui 居心不良 ūxīnbùliáng f.e. harbor evil intentions