居高臨下
cư cao lâm hạ
Hán Việt: cư cao lâm hạ · Pinyin: jū gāo lín xià
Tổng quan
nghĩa đen: ở vị trí cao, nhìn xuống cảnh bên dưới (thành ngữ) | nghĩa bóng: chiếm vị trí chỉ huy | tỏ thái độ kiêu ngạo
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: ở vị trí cao, nhìn xuống cảnh bên dưới (thành ngữ) | nghĩa bóng: chiếm vị trí chỉ huy | tỏ thái độ kiêu ngạo
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 居:站在,处于;临:面对。占据高处,俯视下面。形容占据的地势非常有利。
- Tân Hoa Tự Điển 居站在,处于;临面对。占据高处,俯视下面。形容占据的地势非常有利。
Eng
- CC-CEDICT lit. to be in a high location, overlooking the scene below (idiom)|fig. to occupy a commanding position|to assume a haughty attitude
- Cihui 居高臨下 ūgāolínxià f.e. occupy a commanding position/height