居高臨下
cư cao lâm hạ
Hán Việt: cư cao lâm hạ · Pinyin: jū gāo lín xià
Tổng quan
nghĩa đen: ở vị trí cao, nhìn xuống cảnh bên dưới (thành ngữ) | nghĩa bóng: chiếm vị trí chỉ huy | tỏ thái độ kiêu ngạo
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: ở vị trí cao, nhìn xuống cảnh bên dưới (thành ngữ) | nghĩa bóng: chiếm vị trí chỉ huy | tỏ thái độ kiêu ngạo
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 處於有利的地位,可控制一切。《續資治通鑑.卷一二四.宋高宗紹興十一年》:「敵居高臨下,我戰地不利。」
Eng
- CC-CEDICT lit. to be in a high location, overlooking the scene below (idiom)|fig. to occupy a commanding position|to assume a haughty attitude
- Cihui 居高臨下 ūgāolínxià f.e. occupy a commanding position/height