屈從

qū cóng khuất tòng

Hán Việt: khuất tòng · Pinyin: qū cóng

Tổng quan

phục tùng | nhượng bộ | nghe theo ý của ai đó

Cấu tạo: (khuất) + (tòng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phục tùng | nhượng bộ | nghe theo ý của ai đó

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 委屈順從。《後漢書.卷八十.文苑傳下.張升傳》:「其意相合者,則傾身交結,不問窮賤;如乖其志好者,雖王公大人,終不屈從。」《花月痕》第十二回:「明知此事來得詫異,但素來是個孝順的,沒奈何只得屈從。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 对外来压力不敢反抗,勉强服从:决不~于恶势力。

Eng

  • CC-CEDICT to submit; to yield; to bow to sb's will
  • Cihui to submit; to yield; to bow to sb's will

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

屈服 · 服从

Từ trái nghĩa

反抗 · 抵抗