屠場

tú chǎngđồ tràng

Hán Việt: đồ tràng · Pinyin: tú chǎng

Tổng quan

lò mổ

新华 · Tân Hoa Đại lục

大規模宰殺牲畜的場所。

Cấu tạo: 屠 (đồ) + 場 (tràng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhà giết mổ
  • Tần suất từ lò mổ; lò sát sinh; lò mổ (ở doanh trại, trên tàu thuỷ...), sự giết chóc, sự tàn sát, (thuộc) nghề bán thịt
  • Biên soạn p.w. slaughterhouse M:⁴zuò/ge

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大規模宰殺牲畜的場所。

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi butchery

Eng

  • JMdict abattoir
  • JMdict slaughterhouse
  • Cihui slaughterhouse; abattoir
  • Tần suất từ p.w. slaughterhouse M:⁴zuò/ge

ja

  • JMdict 屠場(とじょう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

場兒 · 場區 · 場合 · 场圃 · 場地 · 場子 · 場所 · 場景