履舃

lǚ xìlí tích

Hán Việt: lí tích · Pinyin: lǚ xì

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.古代单底鞋称履,复底鞋称舃,故以"履舃"泛称鞋。 2.借指脚或足迹。 3.敬称。犹足下。常用于书信。

Cấu tạo: 履 (lí) + 舃 (tích)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代单底鞋称履,复底鞋称舃,故以"履舃"泛称鞋。 2.借指脚或足迹。 3.敬称。犹足下。常用于书信。

Từ liên quan

Gần nghĩa

履任 · 履历 · 履带 · 履新 · 履歷 · 履约 · 履职 · 履行