山偈

shān jìsan kệ

Hán Việt: san kệ · Pinyin: shān jì

Tổng quan

SƠN KỆ Câu kệ vụng về quê kệch, là từ khiêm tốn mà thiền sư gọi thi kệ của chính mình Lời bạt của tông Thọ trong VMQ Quyển cuối ghi: 瑞岩近日有无门, 掇向绳床判古今, 凡圣路头俱截断, 几多蟠蛰起雷音。 请无门首座立僧,山偈奉谢! Thụy Nham gần đây

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.僧人唱诵的偈语。

Cấu tạo: 山 (san) + 偈 (kệ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.僧人唱诵的偈语。

other

  • Nguồn khác Mời thủ tọa Vô Môn lập tăng, Sơn kệ trân trọng cám ơn!

Từ liên quan

Gần nghĩa

偈他 · 偈句 · 偈莂 · 偈語 · 偈讚 · 偈頌 · 山上 · 山下