山雀

shān quèsan tước

Hán Việt: san tước · Pinyin: shān què

Tổng quan

chim ngô

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.山间小鸟,如麻雀等。 2.鸟纲,山雀科各种类的通称。小型鸣禽,主食昆虫及幼虫,为农林益鸟。我国常见的有白脸山雀。体长约13厘米,头部羽毛蓝黑色,颊部白色,活跃于山区林间。

Cấu tạo: 山 (san) + 雀 (tước)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chim sẻ ngô
  • Tần suất từ (thông tục) (như) teat, (động vật học) chim sẻ ngô, (từ cổ,nghĩa cổ) ngựa con, (từ cổ,nghĩa cổ) cô gái; cậu bé, tit for tat ăn miếng trả miếng; to give someone tit for tat trả đũa ai, trả miếng ai; chim ngô
  • Biên soạn 山雀 shānquè n. <zoo.> 1. tit 2. titmouse M:²zhī

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.山间小鸟,如麻雀等。 2.鸟纲,山雀科各种类的通称。小型鸣禽,主食昆虫及幼虫,为农林益鸟。我国常见的有白脸山雀。体长约13厘米,头部羽毛蓝黑色,颊部白色,活跃于山区林间。
  • Kaggle Zh-Vi tit

Eng

  • JMdict varied tit (species of titmouse, Poecile varius)
  • Cihui tit
  • Tần suất từ 山雀 shānquè n. <zoo.> 1. tit 2. titmouse M:²zhī

ja

  • JMdict 山雀(やまがら)

Từ liên quan

Gần nghĩa

山雀类 · 山上 · 山下 · 山世 · 山丘 · 山东 · 山中 · 山丹