山雨欲來風滿樓

shān yǔ yù lái fēng mǎn lóu san vũ dục lai phong mãn lâu

Hán Việt: san vũ dục lai phong mãn lâu · Pinyin: shān yǔ yù lái fēng mǎn lóu

Tổng quan

gió thổi mưa giông trước cơn bão: gió thổi báo giông tố sắp đến/cơn giông trước lúc mưa nguồn

Cấu tạo: (san) + (vũ) + (dục) + (lai) + (phong) + 滿 (mãn) + (lâu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gió thổi mưa giông trước cơn bão: gió thổi báo giông tố sắp đến/cơn giông trước lúc mưa nguồn
  • Cihui gió thổi báo giông tố sắp đến; cơn giông trước lúc mưa nguồn (ví với không khí căng thẳng trước khi bùng nổ chiến tranh, biến động)。唐朝許渾《咸陽城東樓》詩句,現多用來比喻衝突或戰爭爆發之前的緊張氣氛。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻事件發生前的徵兆或氣氛。語出唐.許渾〈咸陽城東樓〉詩:「溪雲初起日沉閣,山雨欲來風滿樓。」

Eng

  • Cihui 山雨欲來風滿樓 hān yǔ yù lái fēng mǎn lóu id. ominous portents; omen; portent