峰巒
phong loan
Hán Việt: phong loan · Pinyin: fēng luán
Tổng quan
núi non; đỉnh núi và dãy núi. 峰巒起伏 dãy núi nhấp nhô 峰巒重疊 núi non trùng điệp
山峰和山峦~起伏 ㄧ~重叠。
泛指大小山峰。唐.戴叔倫〈偶成〉詩:「野水連天碧,峰巒入海青。」
Nghĩa
Việt
- Cihui đỉnh núi và sườn núi
- Cihui dáng núi gồ ghề
- Tần suất từ phong loan: núi non/đỉnh núi và dãy núi; đỉnh núi và dãy núi
- Biên soạn ridges and peaks
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 泛指大小山峰。唐.戴叔倫〈偶成〉詩:「野水連天碧,峰巒入海青。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 山峰和山峦~起伏 ㄧ~重叠。
Eng
- Cihui peaks and ridges; ragged outline of mountain peaks
- Tần suất từ n. ridges and peaks