嶄露頭角

zhǎn lù tóu jiǎo tiệm lộ đầu giác

Hán Việt: tiệm lộ đầu giác · Pinyin: zhǎn lù tóu jiǎo

Tổng quan

bộc lộ tài năng xuất chúng (thành ngữ) | nổi bật một cách rực rỡ

Cấu tạo: (tiệm) + (lộ) + (đầu) + (giác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bộc lộ tài năng xuất chúng (thành ngữ) | nổi bật một cách rực rỡ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 崭:突出;露:显露。头上的角已明显地突出来了。指初显露优异的才能。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓显示出超群的才华。语本唐韩愈《柳子厚墓志铭》"虽少年,已自成人,能取进士第,崭然见头角焉。"
  • Tân Hoa Tự Điển 崭突出;露显露。头上的角已明显地突出来了。指初显露优异的才能。

Eng

  • CC-CEDICT to reveal outstanding talent (idiom); to stand out as conspicuously brilliant
  • Cihui 嶄露頭角 hǎnlùtóujiǎo f.e. burst into the limelight; stand out conspicuously

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

崭露锋芒

Từ trái nghĩa

不露圭角