嶄新
tiệm tân
Hán Việt: tiệm tân · Pinyin: zhǎn xīn
Tổng quan
mới tinh
Nghĩa
Việt
- Cihui mới tinh
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 全新、極新。《二十年目睹之怪現狀》第六回:「我今天日裡看見他送客的時候,莫說穿的是嶄新衣服,底下人也四五個,那裡至於吃盡當光。」也作「斬新」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 全新他穿着崭新的衣服。
Eng
- CC-CEDICT brand new
- Cihui brand new