嶄新
tiệm tân
Hán Việt: tiệm tân · Pinyin: zhǎn xīn
Tổng quan
Hán Việt: TIỆM, TẢM TÂN mới tinh; mới toanh; hoàn toàn mới. 嶄新的大樓 toà nhà mới xây 嶄新的衣服 quần áo mới tinh 嶄新的時代 thời đại mới
全新他穿着崭新的衣服。
全新、極新。《二十年目睹之怪現狀》第六回:「我今天日裡看見他送客的時候,莫說穿的是嶄新衣服,底下人也四五個,那裡至於吃盡當光。」也作「斬新」。
Nghĩa
Việt
- Cihui mới tinh
- Tần suất từ mới tinh; tiệm tân: mới tinh/mới toanh/hoàn toàn mới; tính chất mới, tính chất mới mẻ, tính chất mới lạ tính chất mới xảy ra, tính chất mới gần đây; mới toanh; hoàn toàn mới
- Biên soạn brand new
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 全新、極新。《二十年目睹之怪現狀》第六回:「我今天日裡看見他送客的時候,莫說穿的是嶄新衣服,底下人也四五個,那裡至於吃盡當光。」也作「斬新」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 全新他穿着崭新的衣服。
- Kaggle Zh-Vi newness
Eng
- Cihui brand new
- Tần suất từ brand new
Đức
- Handedict funkelnagelneu, brandneu
- Handedict Neuheit, Neuigkeit