嶄露頭角

zhǎn lù tóu jiǎo tiệm lộ đầu giác

Hán Việt: tiệm lộ đầu giác · Pinyin: zhǎn lù tóu jiǎo

Tổng quan

bộc lộ tài năng xuất chúng (thành ngữ) | nổi bật một cách rực rỡ

Cấu tạo: (tiệm) + (lộ) + (đầu) + (giác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bộc lộ tài năng xuất chúng (thành ngữ) | nổi bật một cách rực rỡ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本唐.韓愈〈柳子厚墓誌銘〉:「雖少年已自成人,能取進士第,嶄然見頭角,眾謂柳氏有子矣。」後以嶄露頭角比喻顯示特出的才華或本領。如:「由於他的反應快、點子新,很快便在廣告界嶄露頭角。」

Eng

  • CC-CEDICT to reveal outstanding talent (idiom); to stand out as conspicuously brilliant
  • Cihui 嶄露頭角 hǎnlùtóujiǎo f.e. burst into the limelight; stand out conspicuously

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

崭露锋芒

Từ trái nghĩa

不露圭角