川流不息

chuān liú bù xí xuyên lưu bất tức

Hán Việt: xuyên lưu bất tức · Pinyin: chuān liú bù xí

Tổng quan

dòng chảy không ngừng (thành ngữ) | dòng chảy không dứt

Cấu tạo: (xuyên) + (lưu) + (bất) + (tức)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dòng chảy không ngừng (thành ngữ) | dòng chảy không dứt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 連綿不絕,往返不斷。《儒林外史》第二七回:「兩個丫頭,川流不息的在家前屋後的走,叫的太太一片聲響。」《官場現形記》第四七回:「其餘三個隨員,雖然不戴大帽子,卻一齊穿了方馬掛上來,圍著爐子,川流不息的監察。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 川:河流。形容行人、车马等象水流一样连续不断。
  • Tân Hoa Tự Điển 川河流。形容行人、车马等象水流一样连续不断。

Eng

  • CC-CEDICT the stream flows without stopping (idiom); unending flow
  • Cihui 川流不息 huānliúbùxī f.e. never-ending | Dàjiē shang dàochù shì ∼ de rénqún. There's a never-ending flow of people everywhere in the streets.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

纷至沓来 · 络绎不绝