紛至沓來
phân chí đạp lai
Hán Việt: phân chí đạp lai · Pinyin: fēn zhì tà lái
Tổng quan
đến tấp nập (thành ngữ) ùn ùn kéo đến; dồn dập đến; nườm nượp kéo đến。紛紛到來;連續不斷地到來。 顧客紛至沓來,應接不暇。 khách hàng nườm nượp kéo đến, tiếp đón không xuể.
Nghĩa
Việt
- Cihui đến tấp nập (thành ngữ) ùn ùn kéo đến; dồn dập đến; nườm nượp kéo đến。紛紛到來;連續不斷地到來。 顧客紛至沓來,應接不暇。 khách hàng nườm nượp kéo đến, tiếp đón không xuể.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 纷:众多,杂乱;沓:多,重复。形容接连不断的到来。
- Tân Hoa Tự Điển 纷纷到来;连续不断地到来顾客~,应接不暇。
- Tân Hoa Tự Điển 纷众多,杂乱;沓多,重复。形容接连不断的到来。
Eng
- CC-CEDICT to come thick and fast (idiom)
- Cihui to come thick and fast (idiom)