巡邏
tuần la
Hán Việt: tuần la · Pinyin: xún luó
Tổng quan
tuần tra (cảnh sát, quân đội hoặc hải quân)
Nghĩa
Việt
- Cihui tuần tra (cảnh sát, quân đội hoặc hải quân)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.到處視查警備。如:「警察輪值進行定點巡邏,以確保轄區安全。」也作「巡綽」。 2.到處巡迴視察,以維持地方安寧,防止危害並輔助一般警察勤務的軍警。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 巡查警戒:设专人值夜~。
Eng
- CC-CEDICT to patrol (police, army or navy)
- Cihui to patrol (police, army or navy)
ja
- JMdict patrolling|making one's rounds