巢毀卵破

cháo huǐ luǎn pò sào hủy noãn phá

Hán Việt: sào hủy noãn phá · Pinyin: cháo huǐ luǎn pò

Tổng quan

tổ vỡ trứng nát: nước mất nhà tan

Cấu tạo: (sào) + (hủy) + (noãn) + (phá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tổ vỡ trứng nát: nước mất nhà tan
  • Cihui tổ vỡ trứng nát; nước mất nhà tan。鳥巢被毀了,其中的鳥蛋必破無疑。比喻親代遭受禍殃,子代會受到株連。亦比喻國亡家則破,人民生活就不安定。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鳥巢被毀,巢裡的鳥卵也會破毀。比喻家族被滅,家族的成員亦無一倖免。語本《後漢書.卷七○.孔融傳》:「初,女年七歲,男年九歲,以幼弱得全,寄它舍。二子方奕棋,融被收而不動。左右曰:『父執而不起,何也?』答曰:『安有巢毀而卵不破乎!』」亦可比喻國家被毀,個人也無法倖存。也作「巢傾卵破」。

Eng

  • Cihui 巢毀卵破 háohuǐluǎnpò f.e. Everything one has is destroyed; a disaster

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

唇亡齿寒 · 唇齿相依