工业化

gōng yè huàcông nghiệp hóa

Hán Việt: công nghiệp hóa · Pinyin: gōng yè huà

Tổng quan

HOÁ công nghiệp hoá

新华 · Tân Hoa Đại lục

使现代工业在国民经济中占主要地位。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

利用應用科學以發展工藝技能的過程。其特徵為大規模生產的擴張、機械的使用、市場的開拓及專業化。

Cấu tạo: 工 (công) + 業 (nghiệp) + 化 (hóa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui công nghiệp hóa
  • Cihui quá trình công nghiệp hóa
  • Biên soạn industrialization

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 利用應用科學以發展工藝技能的過程。其特徵為大規模生產的擴張、機械的使用、市場的開拓及專業化。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 使现代工业在国民经济中占主要地位。
  • Kaggle Zh-Vi industrialization

Eng

  • JMdict industrialization
  • JMdict industrialisation
  • JMdict establishing a production system
  • JMdict putting into production
  • Cihui to industrialize; industrialization

Đức

  • Handedict industriell

ja

  • JMdict 工業化(こうぎょうか)

Từ liên quan

Gần nghĩa

工业化前的 · 工业化国家 · 工业区 · 工业品 · 工业国 · 工业的 · 工业 · 工业主义