左傾機會主義

zuǒ qīng jī huì zhǔ yì tả khuynh ki hội chủ nghĩa

Hán Việt: tả khuynh ki hội chủ nghĩa · Pinyin: zuǒ qīng jī huì zhǔ yì

Tổng quan

chủ nghĩa cơ hội cánh tả

Cấu tạo: (tả) + (khuynh) + (ki) + (hội) + (chủ) + (nghĩa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chủ nghĩa cơ hội cánh tả

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 机会主义表现形式之一。其主要特征是思想超越客观过程的一定阶段,离开了当时的现实可能性,不注意斗争策略,堕入空想和盲动。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.机会主义表现形式之一。其主要特征是思想超越客观过程的一定阶段,离开了当时的现实可能性,不注意斗争策略,堕入空想和盲动。

Eng

  • CC-CEDICT (Marxist jargon) left opportunism; ultra-left deviation ignoring objective conditions and pushing for radical goals prematurely
  • Cihui (Marxist jargon) left opportunism; ultra-left deviation ignoring objective conditions and pushing for radical goals prematurely