左支右絀

zuǒ zhī yòu chù tả chi hữu truất

Hán Việt: tả chi hữu truất · Pinyin: zuǒ zhī yòu chù

Tổng quan

lâm vào hoàn cảnh khó khăn giật gấu vá vai; được đằng này hỏng đằng kia; được chỗ này hỏng chỗ khác。指力量不足,應付了這一方面,那一方面又有了問題。

Cấu tạo: (tả) + (chi) + (hữu) + (truất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lâm vào hoàn cảnh khó khăn giật gấu vá vai; được đằng này hỏng đằng kia; được chỗ này hỏng chỗ khác。指力量不足,應付了這一方面,那一方面又有了問題。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本指射箭時以左臂將弓撐直,曲右臂以扣弦。語本《戰國策.西周策二》:「我不能教子支左屈右。」後用以形容顧此失彼,窮於應付的窘況。《蕩寇志》第一七回:「可憐祝永清是武職,爵位又不大,來的差官都貪贓,那裡來的錢財,真弄得個左支右絀。」也作「左右支絀」。

Eng

  • CC-CEDICT to be in straitened circumstances
  • Cihui to be in straitened circumstances

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

捉襟见肘

Từ trái nghĩa

绰有余裕