捉襟見肘

zhuō jīn jiàn zhǒu tróc khâm kiến trửu

Hán Việt: tróc khâm kiến trửu · Pinyin: zhuō jīn jiàn zhǒu

Tổng quan

nghĩa đen: kéo vạt áo lộ khuỷu tay (thành ngữ) | thiếu tiền | trắc trở không xoay xở được giật gấu vá vai; nghèo rớt mồng tơi; quần áo rách rưới。拉一下衣襟就露出胳膊肘兒,形容衣服破爛。也比喻困難重重,應付不過來。

Cấu tạo: (tróc) + (khâm) + (kiến) + (trửu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: kéo vạt áo lộ khuỷu tay (thành ngữ) | thiếu tiền | trắc trở không xoay xở được giật gấu vá vai; nghèo rớt mồng tơi; quần áo rách rưới。拉一下衣襟就露出胳膊肘兒,形容衣服破爛。也比喻困難重重,應付不過來。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 拉一拉衣襟,就露出臂肘。形容衣服破烂。比喻顾此失彼,穷于应付。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"捉衿见肘"。

Eng

  • CC-CEDICT lit. pulling on the lapels exposes the elbows (idiom)|strapped for cash|unable to make ends meet
  • Cihui lit. pulling on the lapels exposes the elbows (idiom); strapped for cash; unable to make ends meet

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

左支右绌 · 顾此失彼

Từ trái nghĩa

应付自如 · 绰有余裕 · 绰绰有余