左支右絀

zuǒ zhī yòu chù tả chi hữu truất

Hán Việt: tả chi hữu truất · Pinyin: zuǒ zhī yòu chù

Tổng quan

lâm vào hoàn cảnh khó khăn giật gấu vá vai; được đằng này hỏng đằng kia; được chỗ này hỏng chỗ khác。指力量不足,應付了這一方面,那一方面又有了問題。

Cấu tạo: (tả) + (chi) + (hữu) + (truất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lâm vào hoàn cảnh khó khăn giật gấu vá vai; được đằng này hỏng đằng kia; được chỗ này hỏng chỗ khác。指力量不足,應付了這一方面,那一方面又有了問題。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 支:支持;绌:屈曲,引伸为不足。原指弯弓射箭的姿势,左手支持,右手屈曲。指力量不足,应付了这方面,那方面又出了问题。
  • Tân Hoa Tự Điển 原指射箭时左臂撑弓取直,右臂弯曲扣弦◇形容财力和能力不足,应付了这面,应付不了那面,顾此失彼,非常为难始则移东补西,继则左支右绌|这样才算顶天立地做一世人,决不会有藏头躲尾、左支右绌的丑态。
  • Tân Hoa Tự Điển 支支持;绌屈曲,引伸为不足。原指弯弓射箭的姿势,左手支持,右手屈曲。指力量不足,应付了这方面,那方面又出了问题。

Eng

  • CC-CEDICT to be in straitened circumstances
  • Cihui to be in straitened circumstances

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

捉襟见肘

Từ trái nghĩa

绰有余裕