疾言厉色

jí yán lì sètật ngôn lệ sắc

Hán Việt: tật ngôn lệ sắc · Pinyin: jí yán lì sè

Tổng quan

LỆ SẮC lời nói mau lẹ, thần sắc nghiêm nghị; trạng thái giận dữ; hầm hầm giận dữ

新华 · Tân Hoa Đại lục

疾:急速。说话急躁,脸色严厉。形容对人发怒说话时的神情。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

言語急迫,神色嚴厲。形容人發怒的樣子。明.沈鯨《雙珠記》第一三齣:「我那時疾言厲色,雖辱罵了他一場,恨藏奸賣俏,真是個人中獸。」《官場現形記》第五四回:「那梅大老爺的臉色,已經平和了許多; 就是問話的聲音,也不像先前之疾言厲色了。」

Cấu tạo: 疾 (tật) + 言 (ngôn) + 厲 (lệ) + 色 (sắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lời nói mau lẹ, thần sắc nghiêm nghị: trạng thái giận dữ/hầm hầm giận dữ
  • Biên soạn harsh words and stern looks

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 疾:急速。说话急躁,脸色严厉。形容对人发怒说话时的神情。

Eng

  • Cihui 疾言厲色 íyánlìsè f.e. harsh words and stern looks

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

声色俱厉

Từ trái nghĩa

和颜悦色 · 巧言令色