布丁的一种
bố đinh đích nhất chủng
Hán Việt: bố đinh đích nhất chủng
Tổng quan
(tiếng địa phương) bột nhào, bánh putđinh nho khô ((thường) plum duff), (từ lóng) làm giả như mới, "sơn mạ lại" (đồ hàng...), (Uc) ăn trộm và đổi dấu (vật nuôi), (thể dục,thể thao) đánh lỗi, đánh trật
Cấu tạo: 布 (bố) + 丁 (đinh) + 的 (đích) + 一 (nhất) + 種 (chủng)
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 bánh putđinh