布袋和尚

bù dài hé shàngbố đại hòa thượng

Hán Việt: bố đại hòa thượng · Pinyin: bù dài hé shàng

Tổng quan

Bố Đại; BỐ ĐẠI HÒA THƯỢNG (? -916) Thiền sư đời Ngũ Đại, tự xưng Khế Thử, hiệu Trường Đinh Tử, người xứ Phụng Hóa Minh Châu (nay thuộc Chiết Giang) Trung Quốc (? -916). Người đời gọi sư là Bố Đại Hòa

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.五代时僧人,世传为弥勒菩萨的应化身。《景德传灯录.明州布袋和尚》谓其自称契此,时号长汀子布袋师。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

五代的一位高僧。法名契此,又號長汀子。明州奉化人。以神異著稱,常用杖背負一只布袋入市,故稱為「布袋和尚」。因他圓寂前說了「彌勒真彌勒,分身千百億,時時示時人,時人自不識。」時人認為其為彌勒的化身。相傳在中國多數佛教寺院裡所供奉的大肚彌勒,即為他的造像。

Cấu tạo: 布 (bố) + 袋 (đại) + 和 (hòa) + 尚 (thượng)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Bố Đại; BỐ ĐẠI HÒA THƯỢNG (? -916) Thiền sư đời Ngũ Đại, tự xưng Khế Thử, hiệu Trường Đinh Tử, người xứ Phụng Hóa Minh Châu (nay thuộc Chiết Giang) Trung Quốc (? -916). Người đời gọi sư là Bố Đại Hòa thượng, Di-lặc Phật, Hoan Hỷ Phật. Tôn tượng của sư ở Nhật Bản, được thờ phụng như một trong bảy vị Phúc thần
  • Biên soạn the Buddhist Messiah (a fat and friendly monk carrying a backpack to absorb children's suffering)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 五代的一位高僧。法名契此,又號長汀子。明州奉化人。以神異著稱,常用杖背負一只布袋入市,故稱為「布袋和尚」。因他圓寂前說了「彌勒真彌勒,分身千百億,時時示時人,時人自不識。」時人認為其為彌勒的化身。相傳在中國多數佛教寺院裡所供奉的大肚彌勒,即為他的造像。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.五代时僧人,世传为弥勒菩萨的应化身。《景德传灯录.明州布袋和尚》谓其自称契此,时号长汀子布袋师。

Eng

  • Cihui 布袋和尚 ùdài héshang n. the Buddhist Messiah (a fat and friendly monk carrying a backpack to absorb children's suffering)
  • Tần suất từ n. the Buddhist Messiah (a fat and friendly monk carrying a backpack to absorb children's suffering)

Đức

  • Handedict Hotei

other

  • Nguồn khác (? -916) Thiền sư đời Ngũ Đại, tự xưng Khế Thử, hiệu Trường Đinh Tử, người xứ Phụng Hóa Minh Châu (nay thuộc Chiết Giang) Trung Quốc (? -916)
  • Nguồn khác Người đời gọi sư là Bố Đại Hòa thượng, Di-lặc Phật, Hoan Hỷ Phật
  • Nguồn khác Tôn tượng của sư ở Nhật Bản, được thờ phụng như một trong bảy vị Phúc thần

Từ liên quan

Gần nghĩa

和尚打伞 · 布袋戏偶 · 和尚头 · 和尚子 · 和尚頭 · 布袋弹 · 布袋戏 · 布袋镇