枕戈待旦

zhèn gē dài dànchẩm qua đãi đán

Hán Việt: chẩm qua đãi đán · Pinyin: zhèn gē dài dàn

Tổng quan

ĐÃI ĐÁN gối giáo chờ sáng; sẵn sàng chiến đấu; súng ống sẵn sàng

新华 · Tân Hoa Đại lục

戈:古代的一种兵器; 旦:早晨。意思是立志杀敌,枕着武器睡觉等天亮。形容时刻准备作战,。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

枕著武器等待天明。形容時時警惕,準備作戰,不敢安睡。《晉書.卷六二.劉琨傳》:「吾枕戈待旦,志梟逆虜,常恐祖生先吾著鞭。」

Cấu tạo: 枕 (chẩm) + 戈 (qua) + 待 (đãi) + 旦 (đán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: chờ đến bình minh, đầu gối lên ngọn giáo (thành ngữ)
  • Cihui nghĩa bóng: chuẩn bị sẵn sàng và chờ đợi trước trận chiến
  • Biên soạn 枕戈待旦 hěngēdàidàn f.e. maintain combat readiness

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 枕著武器等待天明。形容時時警惕,準備作戰,不敢安睡。《晉書.卷六二.劉琨傳》:「吾枕戈待旦,志梟逆虜,常恐祖生先吾著鞭。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 戈:古代的一种兵器; 旦:早晨。意思是立志杀敌,枕着武器睡觉等天亮。形容时刻准备作战,。

Eng

  • Cihui 枕戈待旦 hěngēdàidàn f.e. maintain combat readiness

Đức

  • Handedict Gewehr bei Fuß stehen (V, Mil)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

常备不懈

Từ trái nghĩa

醉生梦死 · 高枕无忧 · 高枕而卧