乾打雷不下雨
kiền đả lôi bất hạ vũ
Hán Việt: kiền đả lôi bất hạ vũ · Pinyin: gān dǎ léi bù xià yǔ
Tổng quan
Cấu tạo: 乾 (kiền) + 打 (đả) + 雷 (lôi) + 不 (bất) + 下 (hạ) + 雨 (vũ)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 干:空。比喻空作许诺,不肯实施,不肯给人以实惠。
Eng
- Cihui 乾打雷不下雨 ān dǎléi bù xiàyǔ id. 1. thunder but no rain 2. much noise but no action 3. a big bluffer