平原綠化工程
bình nguyên lục hóa công trình
Hán Việt: bình nguyên lục hóa công trình · Pinyin: píng yuán lǜ huà gōng chéng
Tổng quan
Cấu tạo: 平 (bình) + 原 (nguyên) + 綠 (lục) + 化 (hóa) + 工 (công) + 程 (trình)
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 中国在平原地区实施的林业生态工程。在全国九百多个平原、半平原和部分平原县(市、旗)规划造林933万公顷,以保护全国40%以上耕地的生态环境。建设时间为1988-2000年。