平淡無奇
bình đạm vô kì
Hán Việt: bình đạm vô kì · Pinyin: píng dàn wú qí
Tổng quan
bình thường và tầm thường (thành ngữ) | không có gì nổi bật
Nghĩa
Việt
- Cihui bình thường và tầm thường (thành ngữ) | không có gì nổi bật
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 事物平凡,沒有特色。如:「對他而言,生活過得平淡無奇也是一種幸福。」《兒女英雄傳》第一九回:「聽起安老爺這幾句話,說得來也平淡無奇,瑣碎得緊,不見得有甚麼驚動人的去處。」
Eng
- CC-CEDICT ordinary and mediocre (idiom); nothing to write home about
- Cihui 平淡無奇 íngdànwúqí f.e. prosaic; unremarkable