年富力強

nián fù lì qiáng niên phú lực cường

Hán Việt: niên phú lực cường · Pinyin: nián fù lì qiáng

Tổng quan

trẻ và tràn đầy sức sống (thành ngữ) trẻ trung khoẻ mạnh; tuổi trẻ sức khoẻ。年紀輕,精力旺盛(富:指未來的年歲多)。 他們都是年富力強的幹部。 Các anh ấy đều là những cán bộ trẻ trung khoẻ mạnh.

Cấu tạo: (niên) + (phú) + (lực) + (cường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trẻ và tràn đầy sức sống (thành ngữ) trẻ trung khoẻ mạnh; tuổi trẻ sức khoẻ。年紀輕,精力旺盛(富:指未來的年歲多)。 他們都是年富力強的幹部。 Các anh ấy đều là những cán bộ trẻ trung khoẻ mạnh.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 正值壯年,精力旺盛,大有作為。《明史.卷六九.選舉志一》:「務求學行兼優,年富力強,累試優等者,乃以充貢。」《醒世恆言.卷二.三孝廉讓產立高名》:「二弟年富力強,方司民社,宜資莊產,以終廉節。」

Eng

  • CC-CEDICT young and vigorous (idiom)
  • Cihui young and vigorous (idiom)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

老态龙钟 · 老态龙锺