老态龙锺

lão thái long chung

Hán Việt: lão thái long chung

Tổng quan

run run, run lẫy bẫy, lẫy bẫy, lập cập; đi không vững, đứng không vững

新华 · Tân Hoa Đại lục

形容年老體衰,行動遲緩不靈活。宋.陸游〈聽雨〉詩:「老態龍鍾疾未平,更堪俗事敗幽情。」也作「老邁龍鍾」。

Cấu tạo: 老 (lão) + 態 (thái) + 龍 (long) + 鍾 (chung)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 lụ khụ
  • Tần suất từ run run, run lẫy bẫy, lẫy bẫy, lập cập; đi không vững, đứng không vững

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

头童齿豁 · 蓬头历齿

Từ trái nghĩa

年富力强 · 返老还童