並行不悖
tịnh hành bất bội
Hán Việt: tịnh hành bất bội · Pinyin: bìng xíng bù bèi
Tổng quan
chạy song song mà không cản trở | không loại trừ lẫn nhau | hai quá trình có thể thực hiện mà không xung đột cùng thực hiện; song song tiến hành; không ảnh hưởng nhau; không mâu thuẫn, xung đột lẫn nhau。《禮記·中庸》:"道並行而不悖。"指同時進行,互不衝突。
Nghĩa
Việt
- Cihui chạy song song mà không cản trở | không loại trừ lẫn nhau | hai quá trình có thể thực hiện mà không xung đột cùng thực hiện; song song tiến hành; không ảnh hưởng nhau; không mâu thuẫn, xung đột lẫn nhau。《禮記·中庸》:"道並行而不悖。"指同時進行,互不衝突。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 悖:违背,冲突。同时进行,不相冲突。
- Tân Hoa Tự Điển 悖违背,冲突。同时进行,不相冲突。
Eng
- CC-CEDICT to run in parallel without hindrance|not mutually exclusive|two processes can be implemented without conflict
- Cihui to run in parallel without hindrance; not mutually exclusive; two processes can be implemented without conflict