幸会

xìng huìhạnh hội

Hán Việt: hạnh hội · Pinyin: xìng huì

Tổng quan

rất vui được gặp bạn

新华 · Tân Hoa Đại lục

①敬辞。意谓荣幸地会见久仰大名,今日幸会了。②幸运地遭遇因缘幸会,遂得所图。③好时会,良机此番校友相聚,实乃幸会。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.榮幸地會面。《儒林外史》第二九回:「今日幸會,一切要求指教。」 2.好時機。《魏書.卷四○.陸俟傳》:「臣等邀逢幸會,生遇昌辰。」 3.幸運的遇合。唐.韓愈〈答張籍書〉:「聆其音聲,接其辭氣,則有願交之志,因緣幸會,遂得所圖。」

Cấu tạo: 幸 (hạnh) + 會 (hội)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hân hạnh
  • VietPhrases hạnh ngộ
  • Tần suất từ chào ông; quí vị; anh; chị; hạnh ngộ
  • Biên soạn 幸會 xìnghuì f.e. <pol.> Very pleased to meet you

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.榮幸地會面。《儒林外史》第二九回:「今日幸會,一切要求指教。」 2.好時機。《魏書.卷四○.陸俟傳》:「臣等邀逢幸會,生遇昌辰。」 3.幸運的遇合。唐.韓愈〈答張籍書〉:「聆其音聲,接其辭氣,則有願交之志,因緣幸會,遂得所圖。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①敬辞。意谓荣幸地会见久仰大名,今日幸会了。②幸运地遭遇因缘幸会,遂得所图。③好时会,良机此番校友相聚,实乃幸会。
  • Kaggle Zh-Vi meet by happy accident

Eng

  • Cihui nice to meet you
  • Tần suất từ 幸會 xìnghuì f.e. <pol.> Very pleased to meet you

Đức

  • Handedict Freut mich, Dich kennen zu lernen

Từ liên quan

Gần nghĩa

会上 · 会东 · 会事 · 会亲 · 会众 · 会儿 · 会元 · 会党