幼兒園

yòu ér yuánấu nhi viên

Hán Việt: ấu nhi viên · Pinyin: yòu ér yuán

Tổng quan

VIÊN nhà trẻ; vườn trẻ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.幼儿学前教育机构。旧时称蒙养园﹑幼稚园。幼儿园以游戏为主要活动,逐步进行有组织的作业,如语言﹑手工﹑音乐等,并注重养成良好生活习惯。为了便利教养,按照年龄划分为朽﹑大班等。

Cấu tạo: 幼 (ấu) + 兒 (nhi) + 園 (viên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhà trẻ
  • Cihui trường mẫu giáo
  • Tần suất từ nhà trẻ , trường mẫu giáo; VIÊN nhà trẻ; vườn trẻ
  • Biên soạn 幼兒園 òu'éryuán p.w. <PRC> kindergarten; nursery school

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.幼儿学前教育机构。旧时称蒙养园﹑幼稚园。幼儿园以游戏为主要活动,逐步进行有组织的作业,如语言﹑手工﹑音乐等,并注重养成良好生活习惯。为了便利教养,按照年龄划分为朽﹑大班等。
  • Kaggle Zh-Vi child care center

Eng

  • Cihui kindergarten; nursery school

Đức

  • Handedict Kindergarten

Từ liên quan

Gần nghĩa

幼儿期 · 幼兒 · 幼儿教育 · 幼兒教育 · 幼兒園老師 · 幼儿话语 · 幼儿园教师 · 幼儿用衣绔