幾合

kỉ hợp

Hán Việt: kỉ hợp

Tổng quan

CƠ HỢP Còn gọi: Kịp hợp (洎合). Cơ hồ. ĐSNL ghi: 源(指南源和尚)曰:心心無間斷、流入於性海。師曰:機合放過! Nguyên (chỉ cho Nam Nguyên Hòa thượng) nói: Tâm tâm không gián đoạn, chảy vào trong biển tính. Sư bảo: Cơ hồ vuột qua rồi!

Cấu tạo: 几 (kỉ) + 合 (hợp)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác : Kịp hợp (洎合)
  • Nguồn khác Cơ hồ
  • Nguồn khác ĐSNL ghi: 源(指南源和尚)曰:心心無間斷、流入於性海。師曰:機合放過! Nguyên (chỉ cho Nam Nguyên Hòa thượng) nói: Tâm tâm không gián đoạn, chảy vào trong biển tính
  • Nguồn khác Sư bảo: Cơ hồ vuột qua rồi!

Từ liên quan

Gần nghĩa

几𬈋 · 几丁 · 几万 · 几个 · 几乎 · 几何 · 几倍 · 几儿