應接不暇

yìng jiē bù xiá ứng tiếp bất hạ

Hán Việt: ứng tiếp bất hạ · Pinyin: yìng jiē bù xiá

Tổng quan

nhiều không xuể (thành ngữ) | bị hỏi dồn dập, ngập đầu (trong công việc, câu hỏi, v.v.) | choáng ngợp (trước vẻ đẹp của phong cảnh)

Cấu tạo: (ứng) + (tiếp) + (bất) + (hạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhiều không xuể (thành ngữ) | bị hỏi dồn dập, ngập đầu (trong công việc, câu hỏi, v.v.) | choáng ngợp (trước vẻ đẹp của phong cảnh)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 暇:空闲。原形容景物繁多,来不及观赏。后多形容来人或事情太多,应付不过来。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓美景众多,来不及欣赏。 2.谓人事繁忙,穷于应付。
  • Tân Hoa Tự Điển 暇空闲。原形容景物繁多,来不及观赏◇多形容来人或事情太多,应付不过来。

Eng

  • CC-CEDICT more than one can attend to (idiom)|deluged (with inquiries etc)|overwhelmed (by the beauty of the scenery)
  • Cihui 應接不暇 ìngjiēbùxiá f.e. have more (visitors/business) than one can attend to | Jǐngdiǎn yī kāifàng tāmen jiù ∼ le. The moment this scenic spot is open, they have more visitors than they can attend to.

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

应付自如 · 应付裕如