应接不暇

yìng jiē bù xiáứng tiếp bất hạ

Hán Việt: ứng tiếp bất hạ · Pinyin: yìng jiē bù xiá

Tổng quan

BẤT HẠ đáp ứng không xuể; bận tíu tít. trong thư viện rất đông người, có người trả sách, có người mượn sách, nhân viên bận tíu tít

新华 · Tân Hoa Đại lục

暇:空闲。原形容景物繁多,来不及观赏。后多形容来人或事情太多,应付不过来。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容美景繁多,令人目不暇給。語出南朝宋.劉義慶《世說新語.言語》:「從山陰道上行,山川自相映發,使人應接不暇。」後亦用以比喻人事物繁多紛至,令人窮於應付。《文明小史》第四二回:「那些學堂裡的學生,你也去買,我也去買,真正是應接不暇,利市三倍。」也作「接應不暇」。

Cấu tạo: 應 (ứng) + 接 (tiếp) + 不 (bất) + 暇 (hạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhiều không xuể (thành ngữ)
  • Cihui bị hỏi dồn dập, ngập đầu (trong công việc, câu hỏi, v.v.)
  • Cihui choáng ngợp (trước vẻ đẹp của phong cảnh)
  • Biên soạn have more (visitors/business) than one can attend to

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓美景众多,来不及欣赏。 2.谓人事繁忙,穷于应付。

Eng

  • Cihui 應接不暇 ìngjiēbùxiá f.e. have more (visitors/business) than one can attend to; Jǐngdiǎn yī kāifàng tāmen jiù ∼ le. The moment this scenic spot is open, they have more visitors than they can attend to

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

应付自如 · 应付裕如