應付自如

yìng fù zì rú ứng phó tự như

Hán Việt: ứng phó tự như · Pinyin: yìng fù zì rú

Tổng quan

xử lý công việc một cách dễ dàng (thành ngữ) | tự chủ

Cấu tạo: (ứng) + (phó) + (tự) + (như)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xử lý công việc một cách dễ dàng (thành ngữ) | tự chủ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 应付:对付,处置。自如:按自己的心愿做事。处理事情从容不迫,很有办法。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓处理事情从容不迫。
  • Tân Hoa Tự Điển 应付对付,处置。自如按自己的心愿做事。处理事情从容不迫,很有办法。

Eng

  • CC-CEDICT to handle matters with ease (idiom)|to hold one's own
  • Cihui 應付自如 ìngfuzìrú f.e. handle with ease

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

应付裕如

Từ trái nghĩa

应接不暇 · 捉襟见肘