度日如年

dù rì rú nián độ nhật như niên

Hán Việt: độ nhật như niên · Pinyin: dù rì rú nián

Tổng quan

một ngày dài như một năm (thành ngữ) | thời gian trôi chậm | chậm chạp khi đau khổ

Cấu tạo: (độ) + (nhật) + (như) + (niên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một ngày dài như một năm (thành ngữ) | thời gian trôi chậm | chậm chạp khi đau khổ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 過一天如過一年般的長。比喻日子不好過。元.鄭光祖《老君堂》第二折:「俺如今度日如年,遭縲絏心中嗟怨,悔不聽賢相之言。」《金瓶梅》第一六回:「到你家住一日,死也甘心。省的奴在這裡度日如年。」也作「度日如歲」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 过一天象过一年那样长。形容日子很不好过。

Eng

  • CC-CEDICT a day drags past like a year (idiom); time hangs heavy|time crawls when one is wretched
  • Cihui 度日如年 ùrìrúnián f.e. one day seems like a year

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

光阴似箭 · 日月如梭