延续

yán xùduyên tục

Hán Việt: duyên tục · Pinyin: yán xù

Tổng quan

tiếp diễn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.持续; 继续。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

延長繼續。如:「延續生命」、「延續香火」。

Cấu tạo: 延 (duyên) + 續 (tục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 動
  • Tần suất từ duyên tục: kéo dài/tiếp diễn; tồn tại; tiếp tục, làm tiếp, giữ, duy trì, vẫn cứ, tiếp diễn, ở lại, (pháp lý) hoãn lại, đình lại (một vụ kiện) duỗi thẳng (tay, chân...); đưa ra, giơ ra, kéo dài (thời hạn...), gia hạn, mở rộng, (quân sự) dàn rộng ra (quân đội), (thể dục,thể thao), (từ lóng) làm việc dốc hết, dành cho (sự đón tiếp...); gửi tới (lời chúc...), (pháp lý) đánh giá (tài sản) (để tịch thu); tịch thu (tài sản, vì nợ), chép (bản tốc ký...) ra chữ thường, chạy dài, kéo dài (đến tận nơi nào...); mở rộng, (quân sự) dàn rộng ra (quân đội); tiếp diễn
  • Biên soạn v. continue; go on; last

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 延長繼續。如:「延續生命」、「延續香火」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.持续; 继续。
  • Kaggle Zh-Vi continue

Eng

  • Cihui to continue; to go on; to last
  • Tần suất từ v. continue; go on; last , Zhè zhǒng xiànxiàng ∼ dào xiànzài. This phenomenon still continuous

Đức

  • Handedict währen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

持续 · 继续 · 连续 · 陆续

Từ trái nghĩa

中断