持续
trì tục
Hán Việt: trì tục · Pinyin: chí xù
Tổng quan
duy trì lâu dài; khăng khăng; tuân theo; tôn trọng. việc giao lưu kinh tế và văn hoá giữa hai nước được duy trì lâu dài, hơn ngàn năm nay
延续不断:~的干旱造成粮食大幅度减产, 两国经济和文化的交流已经~了一千多年。
繼續不斷。如:「雨依舊持續地下著。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 兩國的經濟和文化的交流已經持續了一千多年。
- Biên soạn 持續 híxù* v. continue; persist
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 繼續不斷。如:「雨依舊持續地下著。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 延续不断:~的干旱造成粮食大幅度减产, 两国经济和文化的交流已经~了一千多年。
- Kaggle Zh-Vi abidance
Eng
- Cihui to continue; to persist; to last; sustainable; preservation
Đức
- Handedict andauern, anhalten