延長

yán cháng duyên trường

Hán Việt: duyên trường · Pinyin: yán cháng

Tổng quan

huyện Yanchang ở Yan'an 延安, Thiểm Tây | kéo dài | mở rộng | trì hoãn 動 kéo dài。 向長的方面發展。 路線延長一百二十里。 con đường này kéo dài thêm 120 dặm 會議延長了三天。 hội nghị kéo dài thêm ba ngày.

Cấu tạo: (duyên) + (trường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui huyện Yanchang ở Yan'an 延安, Thiểm Tây | kéo dài | mở rộng | trì hoãn 動 kéo dài。 向長的方面發展。 路線延長一百二十里。 con đường này kéo dài thêm 120 dặm 會議延長了三天。 hội nghị kéo dài thêm ba ngày.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.久長、伸長。漢.班固〈東都賦.白雉詩〉:「彰皇德兮侔周成,永延長兮膺天慶。」 2.增多時日。如:「考試時間延長十分鐘」、「展覽延長一週」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 绵延久长; 向长的方面发展。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.绵延久长。 2.向长的方面发展。

Eng

  • CC-CEDICT Yanchang county in Yan'an 延安[Yan2 an1], Shaanxi
  • CC-CEDICT to prolong|to extend|to delay
  • Cihui Yanchang county in Yan'an 延安, Shaanxi

ja

  • JMdict extension|elongation|prolongation|lengthening|(total) length

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

延伸

Từ trái nghĩa

提前 · 缩小 · 缩短