異常

yì cháng dị thường

Hán Việt: dị thường · Pinyin: yì cháng

Tổng quan

bất thường | không bình thường | cực kỳ | đặc biệt

Cấu tạo: (dị) + (thường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bất thường | không bình thường | cực kỳ | đặc biệt
  • Cihui dị thường dị thường ☆Lạ thường, không xảy ra luôn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不同於平常。《後漢書.卷一○.皇后紀上.光烈陰皇后紀》:「異常之事,非國休福。」《三國演義》第一回:「玄德見他形貌異常,問其姓名。」 2.十分、非常。《紅樓夢》第一二回:「合上眼還只夢魂顛倒,滿口亂說胡語,驚佈異常。」《老殘遊記》第一回:「大家因為黃大戶不出窟窿是十多年來沒有的事,異常快活。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不同于寻常:神色~|情况~|~现象;非常;特别:~激动|~美丽|~反感。

Eng

  • CC-CEDICT unusual; abnormal|extremely; exceptionally
  • Cihui unusual; abnormal; extremely; exceptionally

ja

  • JMdict abnormal|unusual|extraordinary|remarkable|uncommon

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

很是 · 特别 · 非常

Từ trái nghĩa

寻常 · 正常