弄得大夥一楞

lộng đắc đại khỏa nhất lăng

Hán Việt: lộng đắc đại khỏa nhất lăng

Tổng quan

Cấu tạo: (lộng) + (đắc) + (đại) + (khỏa) + (nhất) + (lăng)

Nghĩa

Eng

  • Cihui 弄得大伙一楞 òng de dàhuǒ yī lèng v.p. <coll.> made everybody gape