弄鬼吹燈的事
lộng quỷ xuy đăng đích sự
Hán Việt: lộng quỷ xuy đăng đích sự
Tổng quan
Cấu tạo: 弄 (lộng) + 鬼 (quỷ) + 吹 (xuy) + 燈 (đăng) + 的 (đích) + 事 (sự)
Nghĩa
Eng
- Cihui 弄鬼吹燈的事 òngguǐ chuīdēng de shì id. <coll.> put on a big act; try to hoodwink