弔民伐罪

diào mín fá zuì điếu dân phạt tội

Hán Việt: điếu dân phạt tội · Pinyin: diào mín fá zuì

Tổng quan

an ủi dân bằng cách trừng phạt bạo chúa (thành ngữ)

Cấu tạo: (điếu) + (dân) + (phạt) + (tội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui an ủi dân bằng cách trừng phạt bạo chúa (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 征討有罪的人,以撫慰百姓。《宋書.卷九五.索虜傳》:「興雲散雨,慰大旱之思,弔民伐罪,積後己之情。」》周書.卷四八.蕭詧傳》:「今魏虜貪惏,罔顧弔民伐罪之義,必欲肆其殘忍,多所誅夷。」也作「伐罪弔民」。

Eng

  • CC-CEDICT to console the people by punishing the tyrants (idiom)
  • Cihui 吊民伐罪 iàomínfázuì f.e. console the people by punishing the wicked

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

除暴安良

Từ trái nghĩa

犯上作乱