除暴安良
trừ bạo an lương
Hán Việt: trừ bạo an lương · Pinyin: chú bào ān liáng
Tổng quan
AN LƯƠNG trừ hại cho dân; trừ bạo để dân được yên ổn
暴:暴徒; 良:善良的人。铲除强暴,安抚善良的人民。
除去殘暴之徒,安撫善良百姓。《鏡花緣》第六○回:「俺聞劍客行為莫不至公無私,倘心存偏袒,未有不遭惡報; 至除暴安良,尤為切要。」
Nghĩa
Việt
- Cihui trừ bạo an dân (thành ngữ)
- Cihui cướp của người giàu, chia cho người nghèo
- Biên soạn 除暴安良 húbào'ānliáng f.e. drive out the rascals and protect the people
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 除去殘暴之徒,安撫善良百姓。《鏡花緣》第六○回:「俺聞劍客行為莫不至公無私,倘心存偏袒,未有不遭惡報; 至除暴安良,尤為切要。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 暴:暴徒; 良:善良的人。铲除强暴,安抚善良的人民。
Eng
- Cihui 除暴安良 húbào'ānliáng f.e. drive out the rascals and protect the people