弘徹

hoằng triệt

Hán Việt: hoằng triệt

Tổng quan

HOẰNG TRIỆT (1588-1648) Thiền sư sống vào cuối đời Minh-đầu đời Thanh, họ Bách, tự Huyễn Không, hiệu Đảnh Mục, người xứ Kim Lăng (nay là Nam Kinh) Trung Quốc; nối pháp Thiền sư Hán Nguyệt Pháp Tạng, t

Cấu tạo: 弘 (hoằng) + 彻 (triệt)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác (1588-1648) Thiền sư sống vào cuối đời Minh-đầu đời Thanh, họ Bách, tự Huyễn Không, hiệu Đảnh Mục, người xứ Kim Lăng (nay là Nam Kinh) Trung Quốc; nối pháp Thiền sư Hán Nguyệt Pháp Tạng, tông Lâm Tế
  • Nguồn khác Sư kế tiếp Thầy, trụ trì chùa Thanh Lương ở Tam Phong

Từ liên quan

Gần nghĩa

弘乘 · 弘儲 · 弘图 · 弘垣 · 弘大 · 弘宣 · 弘忍 · 弘愿